Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Sắp xếp dữ liệu

Menu chức năng

Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Đạ Long

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

de kiem tra 15 p

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Gia Bình
Ngày gửi: 19h:56' 27-10-2011
Dung lượng: 44.5 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích: 0 người
Trường THCS Đạ Long
Điểm




Lời phê

Lớp:




Họ và tên:




Kiểm tra 15 phút
Môn: Sinh học 7

Hãy khoanh tròn vào một chữ cái (a, b, c, d) câu trả lời đúng:

Câu 1: Động vật có đặc điểm nào giống thực vật ?
a. Cùng cấu tạo từ tế bào;
b. Tế bào không có thành xelulozo;
c. Dinh dưỡng nhờ chất hữu cơ có sẵn;
d. Có hệ thần kinh, giác quan.
Câu 2: Trùng roi xanh sinh sản bằng cách nào?
a. Phân đôi cơ thể theo chiều ngang;
b. Phân đôi cơ thể theo chiều dọc;
c. Sinh sản hữu tính bằng tiếp hợp;
d. Sinh sản vô tính bằng cách phân nhiều.
Câu 3: Trùng biến hình di chuyển nhờ:
a. roi
b. lông bơi;
c. cơ quan di chuyển tiêu giảm;
d. chân giả
Câu 4: Trùng kiết lị kí sinh ở đâu?
a. Thành ruột của muỗi Anophen;
b. Tuyến nước bọt của muỗi Anophen;
c. Trong máu người;
d. Trong ruột người.
Câu 5: Để thích nghi với lối sống kí sinh, trùng sốt rét có đặc điểm cấu tạo như thế nào?
a. Kích thước nhỏ, cơ quan di chuyển tiêu giảm;
b. Kích thước lớn, cơ quan di chuyển phát triển;
c. Cấu tạo cơ thể chỉ là một tế bào;
d. Sinh sản vô tính.
Câu 6: Ngành ruột khoang gồm những đại diện nào?
a. Sứa, trùng giày, hải quỳ;
b. Sứa, thủy tức, trùng cỏ;
c, Thủy tức, san hô, hải quỳ;
d. Thủy tức, san hô, sán lông.
Câu 7: Hình thức sinh sản vô tính mọc chồi ở san hô khác thủy tức ở điểm nào?
a. Sinh sản mọc chồi , cơ thể con không dính cơ thể mẹ;
b. Sinh sản mọc chồi , cơ thể con dính cơ thể mẹ;
c. Hình thành tế bào trứng và tinh trùng;
d. Tái sinh một phần cơ thể.
Câu 8: Đặc điểm nào giúp sứa thích nghi vời đời sống bơi lội tự do trong nước?
a. Cơ thể hình trụ;
b. Giữa hai lớp cơ thể là tầng keo dày làm cơ thể dễ nổi.
c. Ruột dạng túi;
d. Có khung xương bằng đá vôi.
Câu 9: Vì sao trâu bò nước ta nhiễm sán lá gan nhiều?
a. Trâu bò thường làm việc ở các ruộng ngập nước;
b. Trâu bò ăn rau, cỏ không được sạch;
c. Thường uống nước ở nơi có ấu trùng sán.
d. Thường xuyên tẩy giun sán theo định kì.
Câu 10: Vòng đời của giun đũa trải qua mấy vật chủ trung gian?
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4

Trường THCS Đạ Long
Điểm




Lời phê

Lớp:




Họ và tên:




Kiểm tra 15 phút
Môn: Sinh học 6

Hãy khoanh tròn vào một chữ cái (a, b, c, d) câu trả lời đúng:

Câu 1: Trong những nhóm cây sau đây, những nhóm cây nào gồm toàn cây có hoa:
a. Cây táo, cây rêu, cây mít, cây đào;
b. Cây ngô, cây lúa, cây tỏi, cây đậu xanh;
c. cây rau bợ, cây cà chua, cây dưa chuột, cây bí đỏ;
d. Cây bưởi, cây xoài, cây dương xỉ, cây ổi.
Câu 2: Cây mỗi ngày một lớn lên nhờ:
a. Các tế bào lớn lên làm gia tăng kích thước;
b. Số lượng các tế bào nhiều thêm vì mỗi tế bào trưởng thành phân chia thành 2 tế bào con;
c. Tế bào lớn lên và phân chia;
d. Tế bào có kích thước nhất định.
Câu 3: Tế bào nào có khả năng phân chia
a. Tế bào non;
b. Tế bào ở mô phân sinh;
c. Tế bào già;
d. Tế bào ở lá già.
Câu 4: Điểm khác nhau cơ bản của thực vật với động vật là:
a. Thực vật sống khắp nơi trên trái đất, phản ứng chậm với các chất kích thích từ bên ngoài;
b. Thực vật tự tổng hợp chất hữu cơ, phản ứng chậm với các kích thích từ bên ngoài, phần lớn không có khả năng di chuyển;
c
 
Gửi ý kiến