Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Đạ Long
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
hoa 8 tiet 46

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: LIÊNG JRANG HA CHÚ
Ngày gửi: 20h:09' 13-02-2019
Dung lượng: 120.5 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: LIÊNG JRANG HA CHÚ
Ngày gửi: 20h:09' 13-02-2019
Dung lượng: 120.5 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Tuần: 23 Ngày soạn: 07/02/2019
Tiết : 46 Ngày kiểm tra: 14/02/2019
BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT, SỐ 3
I. MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA
1. Kiến thức :
Chủ đề 1: Tính chất của Oxi.
Chủ đề 2: Sự oxi hóa - phản ứng hóa hợp - ứng dụng của oxi
Chủ đề 3: Oxít.
Chủ đề 4: Điều chế khí oxi - phản ứng phân hủy.
Chủ đề 5: Không khí - sự cháy.
Chủ đề 6: Tổng hợp các nội dung trên.
2. Kĩ năng:
a) Giải câu hỏi trắc nghiệm khách quan.
b) Xác định các chất cụ thể.
c) Tính toán hóa học.
3. Thái độ:
a) Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải quyết vấn đề.
b) Rèn luyện tính cẩn thận nghiêm túc trong khoa học.
4. Năng lực cần hướng tới:
Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học.
Năng lực tính toán hóa học.
Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học.
II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA
Kết hợp cả hai hình thức TNKQ (30%) và TNTL (70%)
III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
1.Ma trận:
Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng ở mức cao hơn
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Tính chất của oxi
- được các hợp chất oxi luôn có hóa trị II
- Tính thể tích khí oxi cần dùng ở đktc.
- Tính khối lượng KMnO4 cần dùng.
Số câu
1(10)
1(15)
2
Số điểm
0.25
2.0
3.25
2. Sự oxi hóa-phản ứng hóa hợp-ứng dụng của oxi
- Khái niệm phản ứng hóa hợp
- Một số ứng dụng của oxi
Số câu
2(7,8)
2
Số điểm
0.5
0.5
3. Oxit
- Khái niệm oxit
- Phân biệt oxit axit và oxit bazơ.
- Gọi tên các oxit theo công thức.
Số câu
3(2,6,11)
1(14)
4
Số điểm
0.75
3.0
2.75
4. Điều chế oxi- phản ứng phân hủy
- Biết cách thu khí oxi trong PTN.
- Nguyên liệu dùng để điều chế oxi.
- Xác định được thể tích chất khí ở đktc là 22,4
.
Số câu
4(3,4,5,9)
4
Số điểm
1.0
1.0
5. Không khí- sự cháy
- Xác định thành phần phần trăm theo thể tích của không khí.
- dụng dập tắt ngọn lửa cháy
Số câu
2(1,12)
2
Số điểm
0.5
0.5
6. Tổng hợp các nội dung trên.
- Lập PTHH theo sơ đồ
Số câu
1(13)
1
Số điểm
2.0
2.0
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
13
5.0
50%
1
3.0
30%
1
2.0
20%
15
10.0
100%
2.ĐỀ BÀI:
I/ Trắc nghiệm khách quan: (3.0 điểm)
Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Thành phần phần trăm theo thể tích của không khí là:
21% nitơ, 78% oxi, 1% các khí khác ( cacbonic, hơi nước, khí hiếm…);
21% oxi, 78% nitơ, 1% các khí khác (cacbonic, hơi nước, khí hiếm…);
21% các khí khác ( cacbonic,hơi nước, khí hiếm…) , 78% nitơ, 21% oxi;
21% oxi
Tiết : 46 Ngày kiểm tra: 14/02/2019
BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT, SỐ 3
I. MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA
1. Kiến thức :
Chủ đề 1: Tính chất của Oxi.
Chủ đề 2: Sự oxi hóa - phản ứng hóa hợp - ứng dụng của oxi
Chủ đề 3: Oxít.
Chủ đề 4: Điều chế khí oxi - phản ứng phân hủy.
Chủ đề 5: Không khí - sự cháy.
Chủ đề 6: Tổng hợp các nội dung trên.
2. Kĩ năng:
a) Giải câu hỏi trắc nghiệm khách quan.
b) Xác định các chất cụ thể.
c) Tính toán hóa học.
3. Thái độ:
a) Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải quyết vấn đề.
b) Rèn luyện tính cẩn thận nghiêm túc trong khoa học.
4. Năng lực cần hướng tới:
Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học.
Năng lực tính toán hóa học.
Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học.
II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA
Kết hợp cả hai hình thức TNKQ (30%) và TNTL (70%)
III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
1.Ma trận:
Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng ở mức cao hơn
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Tính chất của oxi
- được các hợp chất oxi luôn có hóa trị II
- Tính thể tích khí oxi cần dùng ở đktc.
- Tính khối lượng KMnO4 cần dùng.
Số câu
1(10)
1(15)
2
Số điểm
0.25
2.0
3.25
2. Sự oxi hóa-phản ứng hóa hợp-ứng dụng của oxi
- Khái niệm phản ứng hóa hợp
- Một số ứng dụng của oxi
Số câu
2(7,8)
2
Số điểm
0.5
0.5
3. Oxit
- Khái niệm oxit
- Phân biệt oxit axit và oxit bazơ.
- Gọi tên các oxit theo công thức.
Số câu
3(2,6,11)
1(14)
4
Số điểm
0.75
3.0
2.75
4. Điều chế oxi- phản ứng phân hủy
- Biết cách thu khí oxi trong PTN.
- Nguyên liệu dùng để điều chế oxi.
- Xác định được thể tích chất khí ở đktc là 22,4
.
Số câu
4(3,4,5,9)
4
Số điểm
1.0
1.0
5. Không khí- sự cháy
- Xác định thành phần phần trăm theo thể tích của không khí.
- dụng dập tắt ngọn lửa cháy
Số câu
2(1,12)
2
Số điểm
0.5
0.5
6. Tổng hợp các nội dung trên.
- Lập PTHH theo sơ đồ
Số câu
1(13)
1
Số điểm
2.0
2.0
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
13
5.0
50%
1
3.0
30%
1
2.0
20%
15
10.0
100%
2.ĐỀ BÀI:
I/ Trắc nghiệm khách quan: (3.0 điểm)
Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Thành phần phần trăm theo thể tích của không khí là:
21% nitơ, 78% oxi, 1% các khí khác ( cacbonic, hơi nước, khí hiếm…);
21% oxi, 78% nitơ, 1% các khí khác (cacbonic, hơi nước, khí hiếm…);
21% các khí khác ( cacbonic,hơi nước, khí hiếm…) , 78% nitơ, 21% oxi;
21% oxi
 






Các ý kiến mới nhất