Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Sắp xếp dữ liệu

Menu chức năng

Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Đạ Long

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

tuan 35 - tiet 70 - tin 7 - 2013 - 2014

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:00' 14-04-2014
Dung lượng: 59.0 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích: 0 người


KIỂM TRA HỌC KÌ II (Thực hành)

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Học biết được các kiến thức cơ bản về soạn thảo văn bản đơn giản.
2. Kĩ năng:
- Thành thạo các thao tác gõ chữ Việt, soạn thảo, chỉnh sửa, trình bày văn bản đơn giản.
3. Thái độ: Nghiêm túc trong giờ kiểm tra thực hành, có ý thức trong phòng máy.
II. Chuẩn bị
Gv: Đề kiểm tra - đáp án và thang điểm, giáo án, phòng máy.
Hs: Học bài theo hệ thống đã được ôn tập, các kỹ năng đã được học.
III. Phương pháp:
- Gv đưa ra yêu cầu, đề kiểm tra. Hs thực hành trực tiếp trên máy tính.
IV. Tiến trình bài dạy:
1. Ổn định lớp:
7A1:................................................................................................................
7A2:................................................................................................................
7A3:................................................................................................................
2. Nội dung kiểm tra:

1. Cho bảng dữ liệu sau:
BẢNG ĐIỂM LỚP EM

Stt
Họ và tên
Toán
Vật lí
Ngữ văn
Tin Học
Điểm trung bình

1
Cơ Liêng Ha Ba
8
7
8
8
?

2
Long Đinh Ha Sơn
8
8
8
8
?

3
Kon Sơ K Siêm
8
8
7
8
?

4
Liêng Hót Ha Bang
9
10
10
10
?

5
Bon Dơng Ha Hùng
8
6
8
8
?


2. Thực hiện yêu cầu sau:
* Tạo một Folder trên ổ đĩa D với thư mục D:Tên học sinh_lớp. Ví dụ: D:K’Tuynh_lop7a1
Câu 1: (4.5đ) Nhập dữ liệu như bảng trên. Lập công thức tính vào các ô có dấu chấm hỏi.
Câu 2: (2.5đ) Định dạng bảng tính trên như sau:
- Kẻ đường biên cho bảng dữ liệu trên.
- Phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 13, dữ liệu căn giữa ô.
- Tiêu đề có kiểu chữ in đậm, chữ màu đỏ, cỡ chữ 15, căn giữa bảng điểm.
- Tô màu nền và định dạng màu chữ cho bảng tính.
- Cột Điểm trung bình làm tròn đến hai chữ số thập phân.
Câu 3: (2đ) Tạo biểu đồ hình cột, so sánh điểm Toán và Vật lí trong bảng dữ liệu.
* Bao gồm:
- Vùng dữ liệu gồm các cột: Họ và tên, Vật lí và Toán.
- Tiêu đề: Bảng so sánh kết quả.
- Chú giải cho trục đứng: Điểm.
- Chú giải cho trục ngang: Họ và tên học sinh.
Câu 4: (1đ) Lưu bài kiểm tra với đường dẫn D:Tên học sinh_lớpKiemtra.xls
3. Đáp án và thang điểm:
Câu 1:
- Nhập dữ liệu như bảng trên. (2.0 điểm)
- Tính được cột “Điểm trung bình” (2.5 điểm)
Câu 2: Định dạng bảng tính trên như sau:
- Kẻ đường biên cho bảng dữ liệu trên. (0.5 điểm)
- Phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 13, dữ liệu căn giữa ô. (0.5 điểm)
- Tiêu đề có kiểu chữ in đậm, chữ màu đỏ, cỡ chữ 15, căn giữa bảng điểm. (0.5 điểm)
- Tô màu nền và định dạng màu chữ cho bảng tính. (0.5 điểm)
- Cột Điểm trung bình làm tròn đến hai chữ số phần thập phân. (0.5 điểm)
Câu 3: Tạo biểu đồ hình cột, so sánh điểm Toán và Vật lí của các bạn trong bảng dữ liệu.
* Bao gồm:
- Vùng dữ liệu gồm các cột: Họ và tên, Vật lí và Toán. (0.5 điểm)
- Tiêu đề: Bảng so sánh kết quả. (0.5 điểm)
- Chú giải cho trục đứng: Điểm. (0.5 điểm)
- Chú giải cho trục ngang: Họ và tên học sinh. (0.5 điểm)
Câu 4: Thực hiện lưu bài đúng theo hướng dẫn. (1.0 điểm)

4. Kết quả bài kiểm tra.

Loại
Lớp
Giỏi
Khá
TB
Yếu
Kém

7A1






7A2





 
Gửi ý kiến